chia sẻ

chia sẻ

Hai đứa trẻ cùng chia sẻ một quả táo đỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cùng hưởng, cùng chịu hoặc cùng một phần: Hành động cùng với người khác trong việc sở hữu, sử dụng, trải nghiệm hoặc gánh vác một cái đó, từ vật chất đến tinh thần.
    • Truyền đạt, bày tỏ: Hành động nói ra, thể hiện để người khác biết về suy nghĩ, cảm xúc, thông tin hoặc kinh nghiệm của mình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gia đình tôi luôn chia sẻ với nhau mọi khó khăn trong cuộc sống. (Cùng chịu đựng)
    • ấy chia sẻ bánh mì cho người bạn đang đói. (Cùng sử dụng, cho một phần)
    • Anh ấy cởi mở chia sẻ những lo lắng của mình với đồng nghiệp. (Bày tỏ, truyền đạt cảm xúc)
    • Nhà khoa học đã chia sẻ kết quả nghiên cứu trên tạp chí chuyên ngành. (Truyền đạt thông tin)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chia sẻ quan điểm/cảm nhận": Bày tỏ ý kiến, cách nhìn nhận hoặc cảm xúc cá nhân về một vấn đề.
    • Mỗi thành viên đều chia sẻ quan điểm của mình trong cuộc họp.
  • "Chia sẻ trách nhiệm": Cùng nhau gánh vác, đảm nhận một phần công việc hoặc nghĩa vụ.
    • Vợ chồng nên biết chia sẻ trách nhiệm gia đình.
  • "Chia sẻ kinh nghiệm": Truyền đạt lại những điều đã trải qua học được cho người khác.
    • Diễn giả khách mời sẽ chia sẻ kinh nghiệm làm việc quốc tế.
Biến thể từ liên quan
  • Sự chia sẻ (danh từ): Hành động hoặc quá trình chia sẻ.
    • Sự chia sẻ kịp thời của cộng đồng đã giúp gia đình họ vượt qua khó khăn.
  • Chia sẻ trong công nghệ thông tin: Hành động làm cho dữ liệu, tệp tin có thể truy cập được với người khác trên mạng.
    • Tính năng chia sẻ tài liệu trên nền tảng đám mây rất tiện lợi.
Từ đồng nghĩa
  • San sẻ: Nhấn mạnh việc chia ra thành phần nhỏ để cùng gánh vác (thường về vật chất, gánh nặng).
  • Cùng hưởng/cùng chịu: Nhấn mạnh trạng thái hoặc kết quả của việc chia sẻ.
  • Bày tỏ/Tâm sự: Nhấn mạnh khía cạnh truyền đạt cảm xúc, suy nghĩ riêng tư (tâm sự thân mật hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Chia ngọt sẻ bùi: Cùng nhau hưởng niềm vui, sự ngọt ngào cùng nhau chịu đựng nỗi buồn, khó khăn. Thể hiện sự gắn bó, đồng cam cộng khổ.
    • Họ đã chia ngọt sẻ bùi với nhau suốt mấy chục năm qua.
  • Chia sẻ ngọt bùi: Một biến thể nhấn mạnh khía cạnh tích cực, cùng hưởng niềm vui thành quả.